crucial
cru
ˈkru:
kroo
cial
ʃəl
shēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "crucial"trong tiếng Anh

crucial
01

quan trọng, thiết yếu

extremely important or essential 
crucial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crucial
so sánh hơn
more crucial
có thể phân cấp
Các ví dụ
It is crucial to follow safety guidelines. 

Việc tuân thủ các hướng dẫn an toàn là rất quan trọng.

02

quan trọng, then chốt

highly relevant to a particular matter 
Các ví dụ
His input was crucial to the discussion. 

Đóng góp của anh ấy là quan trọng đối với cuộc thảo luận.

03

quan trọng, có hình chữ thập

having the form of a cross 
Các ví dụ
The architect designed the church with a crucial layout, forming a cross-shaped structure. 

Kiến trúc sư đã thiết kế nhà thờ với bố cục hình chữ thập, tạo thành một cấu trúc hình chữ thập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng