Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
airily
01
một cách nhẹ nhàng, một cách thờ ơ
in a manner that shows a lack of concern or seriousness
Các ví dụ
" Oh, that 's nothing to worry about, " he said airily.
"Ồ, không có gì phải lo lắng," anh nói một cách thờ ơ.
Cây Từ Vựng
airily
airy
air



























