Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Consonant
01
phụ âm, âm phụ
(phonetics) a speech sound produced by interfering with or stopping the flow of air through the mouth or nose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
consonants
Các ví dụ
The teacher explained that consonants are speech sounds made by obstructing airflow in the vocal tract.
Giáo viên giải thích rằng phụ âm là âm thanh lời nói được tạo ra bằng cách cản trở luồng không khí trong đường thanh âm.
02
phụ âm, chữ cái phụ âm
a letter of the alphabet representing a spoken consonant
Các ví dụ
B, C, and D are consonants in the English alphabet.
B, C và D là phụ âm trong bảng chữ cái tiếng Anh.
consonant
01
hài hòa, phù hợp
involving or displaying harmony, balance, or agreement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most consonant
so sánh hơn
more consonant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The design elements are consonant, creating a unified look.
Các yếu tố thiết kế hài hòa, tạo ra một diện mạo thống nhất.
02
hòa âm, hài hòa
having a harmonious and pleasing sound, typically involving notes or chords that blend well together
Các ví dụ
The chord progression was consonant, creating a soothing and pleasant sound.
Tiến trình hợp âm hòa âm, tạo ra âm thanh êm dịu và dễ chịu.
Cây Từ Vựng
consonantal
consonant



























