congee
Pronunciation
/kəndʒˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "congee"trong tiếng Anh

Congee
01

cháo, cháo hoa

a type of rice porridge commonly eaten in many Asian countries, made by boiling rice in a large amount of water or broth until it breaks down into a thick, creamy consistency
congee definition and meaning
02

giấy phép, sự cho phép ra đi

formal permission to depart
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
03

sự sa thải đột ngột, sự sa thải không khách sáo

an abrupt and unceremonious dismissal
04

đường gờ lõm, cháo

(architecture) a concave molding
to congee
01

cúi chào một cách trang trọng, làm một cái lễ

perform a ceremonious bow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
congee
ngôi thứ ba số ít
congees
hiện tại phân từ
congeeing
quá khứ đơn
congeed
quá khứ phân từ
congeed
02

xin phép rời đi, từ biệt sau khi được phép

depart after obtaining formal permission
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng