Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to confront
01
đối mặt, đương đầu
to face someone, particularly in a way that is unfriendly or threatening
Transitive: to confront sb | to confront sb about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
confront
ngôi thứ ba số ít
confronts
hiện tại phân từ
confronting
quá khứ đơn
confronted
quá khứ phân từ
confronted
Các ví dụ
The manager confronted the employee about the missing inventory.
Người quản lý đã đối đầu với nhân viên về hàng tồn kho bị thiếu.
02
đối mặt, đương đầu
to face or deal with a problem or difficult situation directly
Transitive: to confront a problem or issue
Các ví dụ
The manager decided to confront the team's productivity issues and implement new strategies.
Người quản lý quyết định đối mặt với các vấn đề năng suất của nhóm và thực hiện các chiến lược mới.
03
đối mặt, đương đầu
to bring a challenging or uncomfortable situation, issue, or accusation to someone's attention
Ditransitive: to confront sb with an unpleasant situation or issue
Các ví dụ
The therapist confronted her patient with the destructive patterns of behavior.
Nhà trị liệu đã đối mặt bệnh nhân của mình với những mẫu hành vi phá hoại.
04
đối mặt, đương đầu với
be face to face with
Transitive: to confront sb/sth
Các ví dụ
As the mist cleared, the hikers found themselves confronting a massive grizzly bear on the trail.
Khi sương mù tan đi, những người leo núi thấy mình đối mặt với một con gấu xám khổng lồ trên đường mòn.



























