Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concomitant
01
đồng thời, kèm theo
simultaneously occurring with something else as it is either related to it or an outcome of it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
With the rapid growth of the city came the concomitant challenges of increased traffic and infrastructure demands.
Với sự phát triển nhanh chóng của thành phố là những thách thức đi kèm của việc tăng lưu lượng giao thông và nhu cầu cơ sở hạ tầng.
Concomitant
01
tình trạng đi kèm, hậu quả đồng thời
a condition or event that occurs simultaneously with or in connection to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concomitants
Các ví dụ
High stress is a common concomitant of demanding jobs.
Căng thẳng cao là một yếu tố đi kèm phổ biến của những công việc đòi hỏi cao.
Cây Từ Vựng
concomitantly
concomitant
concomit



























