Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Concordance
01
sự phù hợp, chỉ mục các từ chính
an index of all main words in a book along with their immediate contexts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concordances
02
sự đồng thuận, sự hòa hợp
an agreement or harmony of opinions
Các ví dụ
The board members expressed a surprising concordance on the new policy, voting unanimously in its favor.
Các thành viên hội đồng đã thể hiện sự đồng thuận đáng ngạc nhiên về chính sách mới, bỏ phiếu nhất trí ủng hộ nó.
03
sự hòa hợp, sự ăn khớp
a state where different elements, such as colors or sounds, align harmoniously and fit well together
Các ví dụ
The concordance of sounds in the symphony produced a melody that resonated with the audience.
Sự hòa hợp của âm thanh trong bản giao hưởng đã tạo ra một giai điệu cộng hưởng với khán giả.
Cây Từ Vựng
concordance
concord



























