aerobics
ae
ɛə
ro
ˈrəʊ
rew
bics
bɪks
biks
aerobatics

Định nghĩa và ý nghĩa của "aerobics"trong tiếng Anh

Aerobics
01

thể dục nhịp điệu

a type of exercise that is designed to make one's lungs and heart stronger, often performed with music 
aerobics definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The instructor led a session of high-energy aerobics, including jumping jacks and step exercises. 

Người hướng dẫn đã dẫn dắt một buổi tập aerobic cường độ cao, bao gồm jumping jacks và các bài tập bước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng