Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aerobics
01
thể dục nhịp điệu
a type of exercise that is designed to make one's lungs and heart stronger, often performed with music
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After a few weeks of regular aerobics, she noticed increased stamina and energy levels.
Sau vài tuần tập thể dục nhịp điệu thường xuyên, cô ấy nhận thấy sức bền và mức năng lượng tăng lên.
Cây Từ Vựng
aerobics
aerobe



























