aerie
ae
ˈɪə
ie
rie
ri
ri
parryfairyjerryBetty
eyrie
eyry
ayrie
aery

Định nghĩa và ý nghĩa của "aerie"trong tiếng Anh

01

tổ đại bàng, tổ chim săn mồi

a nest built high on a cliff, tree, or other elevated location by eagles, hawks, or falcons 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aeries
Các ví dụ
The eagle's aerie was perched on a rocky cliff. 

Tổ đại bàng được đặt trên một vách đá cheo leo.

02

một vị trí quan sát cao, tổ đại bàng

a remote or elevated position from which someone observes or oversees others 
Các ví dụ
The CEO worked from a sleek aerie overlooking the city. 

Giám đốc điều hành làm việc từ một tổ đại bàng thanh lịch nhìn ra thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng