Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
năng lực, tiềm năng
Với sự huấn luyện đúng đắn, anh ấy có khả năng trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
công suất, năng suất
Công suất của nhà máy đã tăng lên với việc lắp đặt máy móc mới.
khả năng tiếp nhận, tính nhạy cảm
Thực vật thể hiện các khả năng khác nhau để thích nghi với bóng râm.
sức chứa, dung tích
Sức chứa chỗ ngồi của sân vận động là 50.000.
chức vụ, vai trò
Ông đã phục vụ trong vai trò trưởng nhóm.
khả năng chịu đựng rượu, năng lực chuyển hóa rượu
Việc tập luyện không ảnh hưởng đến khả năng uống rượu của anh ấy.
năng lực pháp lý, khả năng pháp định
Tòa án đã đánh giá khả năng của ông để lập di chúc.
dung lượng, điện dung
Tụ điện có dung lượng 100 microfarads.
dung lượng, khả năng lưu trữ
Ổ cứng có dung lượng 2 terabyte.
Cây Từ Vựng



























