capacity
ca
pa
ˈpæ
ci
si
ty
ti
ti
veracitytenacitymendacity

Định nghĩa và ý nghĩa của "capacity"trong tiếng Anh

Capacity
01

năng lực, tiềm năng

the ability or power to achieve something or develop into a certain state in the future 
capacity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
capacities
Các ví dụ
With the right training, he has the capacity to become a world-class athlete. 

Với sự huấn luyện đúng đắn, anh ấy có khả năng trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.

02

công suất, năng suất

the quantity that is possible by a machine, etc. to produce 
capacity definition and meaning
Các ví dụ
The capacity of the factory increased with the installation of new machinery. 

Công suất của nhà máy đã tăng lên với việc lắp đặt máy móc mới.

03

khả năng tiếp nhận, tính nhạy cảm

the quality of being susceptible or responsive to a particular treatment, influence, or condition 
Các ví dụ
Plants show different capacities for adapting to shade. 

Thực vật thể hiện các khả năng khác nhau để thích nghi với bóng râm.

04

sức chứa, dung tích

the volume or amount that can be contained in a space or container 
Các ví dụ
The stadium's seating capacity is 50,000. 

Sức chứa chỗ ngồi của sân vận động là 50.000.

05

chức vụ, vai trò

a specified role, position, or function in which someone acts 
Các ví dụ
He served in the capacity of team leader. 

Ông đã phục vụ trong vai trò trưởng nhóm.

06

khả năng chịu đựng rượu, năng lực chuyển hóa rượu

the body's ability to tolerate or metabolize alcohol 
Các ví dụ
Training did not affect his drinking capacity. 

Việc tập luyện không ảnh hưởng đến khả năng uống rượu của anh ấy.

07

năng lực pháp lý, khả năng pháp định

the mental ability to understand the facts, significance, and consequences of one's actions in a legal context 
Các ví dụ
The court evaluated his capacity to make a will. 

Tòa án đã đánh giá khả năng của ông để lập di chúc.

08

dung lượng, điện dung

the ability of a system or component to store electric charge, as in a capacitor 
Các ví dụ
The capacitor has a capacity of 100 microfarads. 

Tụ điện có dung lượng 100 microfarads.

09

dung lượng, khả năng lưu trữ

the maximum amount of information or data that can be stored in a computer or storage device 
Các ví dụ
The hard drive has a capacity of 2 terabytes. 

Ổ cứng có dung lượng 2 terabyte.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng