capability
ca
ˌkeɪ
kei
pa
bi
ˈbɪ
bi
li
ty
ti
ti
British pronunciation
/kˌe‍ɪpəbˈɪlɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "capability"trong tiếng Anh

Capability
01

khả năng, năng lực

the ability or potential of doing something or achieving a certain goal
example
Các ví dụ
She demonstrated her capability by completing the task ahead of schedule.
Cô ấy đã chứng tỏ khả năng của mình bằng cách hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
02

khả năng, năng lực

an aptitude that may be developed
03

khả năng, tính nhạy cảm

the susceptibility of something to a particular treatment
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store