brazen
Pronunciation
/ˈbɹeɪzən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brazen"trong tiếng Anh

01

trơ trẽn, vô liêm sỉ

behaving without shame or fear and refusing to follow traditional rules or manners
brazen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brazen
so sánh hơn
more brazen
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the criticism, the politician remained brazen, continuing to make controversial statements without hesitation.
Bất chấp những chỉ trích, chính trị gia vẫn trơ trẽn, tiếp tục đưa ra những tuyên bố gây tranh cãi mà không do dự.
02

màu vàng rực, màu đồng

having a bright, shiny yellow or gold color like polished brass
Các ví dụ
The artist captured the essence of a sunrise with a brazen palette, blending vibrant yellows and golds on the canvas.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được bản chất của bình minh với bảng màu ánh kim, pha trộn màu vàng và vàng kim rực rỡ trên canvas.
to brazen
01

đối mặt với sự trơ trẽn, đương đầu với sự táo bạo

to face something with bold defiance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brazen
ngôi thứ ba số ít
brazens
hiện tại phân từ
brazening
quá khứ đơn
brazened
quá khứ phân từ
brazened
Các ví dụ
They brazened it out in court despite overwhelming evidence.
Họ trơ tráo chống chọi tại tòa án bất chấp bằng chứng áp đảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng