Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crammed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crammed
so sánh hơn
more crammed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bus was crammed with passengers during the morning commute.
Xe buýt chật cứng hành khách trong giờ đi làm buổi sáng.



























