Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
towards
Các ví dụ
The ship sailed towards the horizon, disappearing from sight.
02
về phía, với mục đích
with the purpose of achieving something
Các ví dụ
The organization is taking steps toward implementing sustainable practices.
Tổ chức đang thực hiện các bước hướng tới việc thực hiện các thực hành bền vững.
03
đối với, hướng tới
used to indicate a person's attitude, opinion, or behavior regarding someone or something
Dialect
British
Các ví dụ
He expressed strong feelings of animosity towards his former business partner.
Anh ấy bày tỏ cảm giác thù địch mạnh mẽ đối với đối tác kinh doanh cũ của mình.
04
về phía, gần đến
used to indicate proximity in time
Các ví dụ
We're heading toward summer, and the days are getting longer.
Chúng ta đang tiến tới mùa hè, và những ngày đang dài ra.
05
về phía, hướng tới
used to indicate a transition or progression from one state or condition to another
Các ví dụ
The town is evolving towards a more sustainable and eco-friendly community.
Thị trấn đang phát triển theo hướng một cộng đồng bền vững và thân thiện với môi trường hơn.



























