cognitive behavioral therapy
cog
ˈkɒg
kog
ni
ni
tive
tɪv
tiv
be
bi
hav
heɪv
heiv
io
ral
rəl
rēl
the
θɛ
the
ra
py
pi
pi
CBT
cognitive behavior therapy
cognitive behaviour therapy

Định nghĩa và ý nghĩa của "cognitive behavioral therapy"trong tiếng Anh

Cognitive behavioral therapy
01

liệu pháp nhận thức hành vi, CBT

a psychotherapy that targets negative thoughts and behaviors to address mental health issues 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Cognitive behavioral therapy (CBT) is an evidence-based approach that helps individuals identify and change negative thought patterns and behaviors. 

Liệu pháp nhận thức hành vi (CBT) là một phương pháp dựa trên bằng chứng giúp cá nhân xác định và thay đổi các mẫu suy nghĩ và hành vi tiêu cực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng