yellow
yellow
'jɛləʊ
yelew
Jell-Obellowmellowfelloe

Định nghĩa và ý nghĩa của "yellow"trong tiếng Anh

01

vàng

having the color of lemons or the sun 
yellow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
yellowest
so sánh hơn
yellower
có thể phân cấp
Các ví dụ
She drew a yellow sun on the corner of the paper. 

Cô ấy vẽ một mặt trời vàng ở góc tờ giấy.

02

nhát gan, hèn nhát

lacking in courage 
Các ví dụ
She was labeled as yellow when she hesitated to speak up against the injustice. 

Cô ấy bị gán mác là vàng khi do dự lên tiếng chống lại bất công.

03

vàng, giật gân

describing writing that is sensational and exaggerated to attract attention 
Các ví dụ
The yellow article exaggerated the details to grab readers' attention. 

Bài viết vàng đã phóng đại chi tiết để thu hút sự chú ý của độc giả.

04

vàng

describing skin that has a yellowish tint, often due to jaundice or other health conditions 
Các ví dụ
His yellow skin was a sign that he might be suffering from jaundice. 

Làn da vàng của anh ấy là dấu hiệu cho thấy anh ấy có thể bị bệnh vàng da.

Yellow
01

màu vàng

a color that is bright and resembles the hue of ripe lemons or the sun 
yellow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yellows
Các ví dụ
The walls of the room were painted in a cheerful shade of yellow. 

Các bức tường của căn phòng được sơn màu vàng tươi sáng.

02

bệnh vàng lá, bệnh úa vàng

a plant disease causing yellowing of leaves and stunted growth, often due to phytoplasmas 
Các ví dụ
The orchard suffered from yellow, with leaves turning yellow and plants stunting. 

Vườn cây bị ảnh hưởng bởi bệnh vàng lá, lá chuyển sang màu vàng và cây còi cọc.

03

vàng, quả bóng vàng

a yellow-colored ball or piece used in certain games or sports 
Các ví dụ
He watched in frustration as the cue ball missed the yellow during the championship match. 

Anh ấy nhìn với vẻ thất vọng khi quả bóng trắng bỏ lỡ quả vàng trong trận đấu vô địch.

04

lòng đỏ, lòng đỏ trứng

the yellow part of an egg, rich in nutrients and often used in cooking 
Các ví dụ
She separated the yellow from the egg white to make a rich custard. 

Cô ấy tách lòng đỏ khỏi lòng trắng để làm một loại bánh custard giàu dinh dưỡng.

to yellow
01

vàng đi, trở nên vàng

to become yellow in color 
Intransitive
to yellow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
yellow
ngôi thứ ba số ít
yellows
hiện tại phân từ
yellowing
quá khứ đơn
yellowed
quá khứ phân từ
yellowed
Các ví dụ
The leaves will yellow as autumn progresses. 

Lá sẽ vàng đi khi mùa thu tiến triển.

02

làm vàng, nhuộm vàng

to cause something to turn yellow in color 
Transitive
Các ví dụ
The artist yellowed the canvas to give it a vintage look. 

Nghệ sĩ đã làm vàng bức tranh để tạo cho nó vẻ cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng