Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
yellow
Các ví dụ
The lemonade she made was a pale yellow color, with a refreshing citrus taste.
Nước chanh cô ấy làm có màu vàng nhạt, với hương vị cam quýt tươi mát.
Các ví dụ
The soldier 's yellow reaction to the battle made his comrades lose trust in him.
Phản ứng vàng của người lính trước trận chiến khiến đồng đội mất niềm tin vào anh ta.
03
vàng, giật gân
describing writing that is sensational and exaggerated to attract attention
Các ví dụ
She avoided tabloids known for their yellow reporting.
Cô ấy tránh các tờ báo lá cải được biết đến với tin giật gân của họ.
04
vàng
describing skin that has a yellowish tint, often due to jaundice or other health conditions
Các ví dụ
The patient ’s yellow complexion was due to liver issues affecting his health.
Làn da vàng của bệnh nhân là do các vấn đề về gan ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ta.
Yellow
01
màu vàng
a color that is bright and resembles the hue of ripe lemons or the sun
Các ví dụ
The yellow of the school bus was easy to spot from a distance.
Màu vàng của xe buýt trường học rất dễ nhận thấy từ xa.
02
bệnh vàng lá, bệnh úa vàng
a plant disease causing yellowing of leaves and stunted growth, often due to phytoplasmas
Các ví dụ
He treated the plants to prevent yellow from worsening.
Anh ấy đã xử lý cây để ngăn chặn bệnh vàng lá trở nên tồi tệ hơn.
03
vàng, quả bóng vàng
a yellow-colored ball or piece used in certain games or sports
Các ví dụ
After a tough break, she managed to sink the yellow and gain a crucial advantage.
Sau một khoảng thời gian khó khăn, cô ấy đã thành công trong việc đánh chìm quả vàng và giành được lợi thế quan trọng.
to yellow
01
vàng đi, trở nên vàng
to become yellow in color
Intransitive
Các ví dụ
The once-white walls began to yellow from exposure to sunlight.
Những bức tường trắng một thời bắt đầu ngả vàng do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
02
làm vàng, nhuộm vàng
to cause something to turn yellow in color
Transitive
Các ví dụ
She used a special dye to yellow the fabric for the costume.
Cô ấy đã sử dụng một loại thuốc nhuộm đặc biệt để làm vàng vải cho trang phục.
Cây Từ Vựng
yellowish
yellowness
yellow



























