bludgeon
blu
ˈblə
blē
dgeon
ʤən
jēn
/blˈʌd‍ʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bludgeon"trong tiếng Anh

to bludgeon
01

ép buộc, gây áp lực

to forcefully pressure someone to do something
Ditransitive: to bludgeon sb into sth
to bludgeon definition and meaning
Các ví dụ
The peer pressure from his friends bludgeoned him into participating in risky behavior.
Áp lực từ bạn bè đã ép buộc anh ta tham gia vào hành vi mạo hiểm.
02

đánh bằng gậy, đánh đập dã man

to violently strike someone repeatedly with a heavy stick
Transitive: to bludgeon sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bludgeon
ngôi thứ ba số ít
bludgeons
hiện tại phân từ
bludgeoning
quá khứ đơn
bludgeoned
quá khứ phân từ
bludgeoned
Các ví dụ
The thief bludgeoned the homeowner during the attempted burglary.
Tên trộm đã đánh đập chủ nhà trong vụ cố gắng đột nhập.
Bludgeon
01

dùi cui, gậy tày

a thick, usually short stick or club used to hit or strike, often intended as a weapon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bludgeons
Các ví dụ
Medieval soldiers sometimes fought with spiked bludgeons.
Những người lính thời trung cổ đôi khi chiến đấu bằng dùi cui có gai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng