Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bludgeon
01
ép buộc, gây áp lực
to forcefully pressure someone to do something
Ditransitive: to bludgeon sb into sth
Các ví dụ
The peer pressure from his friends bludgeoned him into participating in risky behavior.
Áp lực từ bạn bè đã ép buộc anh ta tham gia vào hành vi mạo hiểm.
02
đánh bằng gậy, đánh đập dã man
to violently strike someone repeatedly with a heavy stick
Transitive: to bludgeon sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bludgeon
ngôi thứ ba số ít
bludgeons
hiện tại phân từ
bludgeoning
quá khứ đơn
bludgeoned
quá khứ phân từ
bludgeoned
Các ví dụ
The thief bludgeoned the homeowner during the attempted burglary.
Tên trộm đã đánh đập chủ nhà trong vụ cố gắng đột nhập.
Bludgeon
01
dùi cui, gậy tày
a thick, usually short stick or club used to hit or strike, often intended as a weapon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bludgeons
Các ví dụ
Medieval soldiers sometimes fought with spiked bludgeons.
Những người lính thời trung cổ đôi khi chiến đấu bằng dùi cui có gai.
Cây Từ Vựng
bludgeoner
bludgeon



























