Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
whimsical
01
thất thường, kỳ quặc
driven by impulses and desires rather than logical necessity or reasoning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most whimsical
so sánh hơn
more whimsical
có thể phân cấp
Các ví dụ
His whimsical decision to take a spontaneous trip surprised everyone.
Quyết định kỳ quặc của anh ấy để thực hiện một chuyến đi tự phát đã làm mọi người ngạc nhiên.



























