whilst
whilst
waɪlst
vailst
/wˈa‍ɪlst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whilst"trong tiếng Anh

01

trong khi, trong lúc

during the time that something else is happening
Các ví dụ
The children played outside whilst their parents talked inside.
Những đứa trẻ chơi bên ngoài trong khi cha mẹ chúng nói chuyện bên trong.
02

trong khi, ngược lại

used to indicate a contrast between two ideas or actions
Các ví dụ
He is outgoing, whilst his brother is shy.
Anh ấy hướng ngoại, trong khi anh trai của anh ấy nhút nhát.
03

trong khi, mặc dù

used to indicate a contrast between two things
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng