whimper
whim
ˈhwɪm
hvim
per
pɜr
pēr
/wˈɪmpɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whimper"trong tiếng Anh

to whimper
01

rên rỉ, khóc lóc nhẹ

to make low crying sounds out of fear, pain or sadness
to whimper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
whimper
ngôi thứ ba số ít
whimpers
hiện tại phân từ
whimpering
quá khứ đơn
whimpered
quá khứ phân từ
whimpered
Các ví dụ
He could n't help but whimper when the dentist touched the sore tooth.
Anh ta không thể không rên rỉ khi nha sĩ chạm vào chiếc răng đau.
Whimper
01

tiếng rên rỉ, tiếng khóc nhỏ

a low crying sound out of fear, pain or sadness
whimper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
whimpers
02

tiếng rên rỉ, lời phàn nàn

a complaint uttered in a plaintive whining way
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng