whilst
whilst
waɪlst
vailst
whist

Định nghĩa và ý nghĩa của "whilst"trong tiếng Anh

01

trong khi, trong lúc

during the time that something else is happening 
Các ví dụ
She read a book whilst waiting for the train. 

Cô ấy đã đọc một cuốn sách trong khi chờ tàu.

02

trong khi, ngược lại

used to indicate a contrast between two ideas or actions 
Các ví dụ
She enjoys hiking whilst he prefers staying indoors. 

Cô ấy thích đi bộ đường dài trong khi anh ấy thích ở trong nhà.

03

trong khi, mặc dù

used to indicate a contrast between two things 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng