Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blistering
01
thiêu đốt, nóng như thiêu
regarding extremely hot temperatures, often causing discomfort or injury
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blistering
so sánh hơn
more blistering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The blistering sun beat down on the desert landscape, creating waves of heat.
Mặt trời thiêu đốt chiếu xuống cảnh quan sa mạc, tạo ra những làn sóng nhiệt.
02
gay gắt, chua chát
having a harshly critical or severe tone
Các ví dụ
The article delivered a blistering assessment of the company's recent failures.
Bài báo đưa ra một đánh giá chỉ trích nặng nề về những thất bại gần đây của công ty.
Blistering
01
tạo mụn nước, áp dụng chất gây phồng rộp
a medical practice of creating blisters to increase blood flow and aid healing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
blisterings
Các ví dụ
Blistering was applied to improve circulation in injured tissue.
Tạo bọng nước được áp dụng để cải thiện tuần hoàn trong mô bị thương.
Cây Từ Vựng
blistering
blister



























