Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blissfully
01
một cách hạnh phúc, một cách mãn nguyện
in a way that expresses deep joy, emotional satisfaction, or pure contentment
Các ví dụ
The couple sat blissfully together, watching the sunset.
Cặp đôi ngồi hạnh phúc bên nhau, ngắm hoàng hôn.
1.1
một cách hạnh phúc, một cách thú vị
in a way that brings or reflects perfect peace or intense pleasure
Các ví dụ
The vacation was blissfully relaxing from beginning to end.
Kỳ nghỉ đã một cách hạnh phúc thư giãn từ đầu đến cuối.
1.2
một cách hạnh phúc, một cách vô tư
in a way that shows ignorance of something unpleasant or problematic
Các ví dụ
He went on blissfully believing everything was fine.
Anh ấy tiếp tục hạnh phúc tin rằng mọi thứ đều ổn.
Cây Từ Vựng
blissfully
blissful
bliss



























