Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
searing
01
thiêu đốt, nóng rực
having extremely intense or burning heat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most searing
so sánh hơn
more searing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The chef flipped the steak over the searing flames.
Đầu bếp lật miếng bít tết trên ngọn lửa thiêu đốt.
02
thiêu đốt, nóng bỏng
extremely intense and forceful, often leaving a lasting impression or impact
Các ví dụ
The chef prepared a searing hot curry that left diners reaching for their water glasses.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món cà ri nóng bỏng khiến thực khách phải với lấy ly nước của mình.
Cây Từ Vựng
searing
sear



























