searing
sea
si:
si
ring
rɪng
ring
/sˈi‍əɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "searing"trong tiếng Anh

searing
01

thiêu đốt, nóng rực

having extremely intense or burning heat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most searing
so sánh hơn
more searing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The chef flipped the steak over the searing flames.
Đầu bếp lật miếng bít tết trên ngọn lửa thiêu đốt.
02

thiêu đốt, nóng bỏng

extremely intense and forceful, often leaving a lasting impression or impact
Các ví dụ
The chef prepared a searing hot curry that left diners reaching for their water glasses.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món cà ri nóng bỏng khiến thực khách phải với lấy ly nước của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng