Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tình nguyện, xung phong
Cô ấy quyết định tình nguyện tại trại động vật để đóng góp vào phúc lợi động vật.
tình nguyện, đề xuất
Cô ấy quyết định tình nguyện đưa ra ý kiến của mình về dự án, mặc dù không ai yêu cầu đóng góp.
tình nguyện, tự nguyện giúp đỡ
Cô ấy đã tình nguyện dành thời gian để dạy kèm cho những học sinh đang gặp khó khăn.
tình nguyện viên, quân tình nguyện
Tình nguyện viên có thể đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động quân sự và nỗ lực hỗ trợ khác nhau.
tình nguyện viên, người tình nguyện
Cô ấy trở thành tình nguyện viên tại trại động vật, dành những ngày cuối tuần của mình để chăm sóc động vật.
Tình nguyện viên, Cư dân Tennessee
Là một Tình nguyện viên tự hào, cô luôn tôn vinh lịch sử và văn hóa phong phú của Tennessee.
tình nguyện, tự nguyện
Cô ấy đã tham gia một sự kiện dọn dẹp tình nguyện tại công viên.
Cây Từ Vựng



























