to volunteer
Pronunciation
/ˌvɑɫənˈtɪɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "volunteer"trong tiếng Anh

to volunteer
01

tình nguyện, xung phong

to offer to do something without being forced or without payment
Intransitive
to volunteer definition and meaning
Các ví dụ
The organization is currently volunteering for a community cleanup.
Tổ chức hiện đang tình nguyện cho một buổi dọn dẹp cộng đồng.
02

tình nguyện, đề xuất

to state or suggest something without being asked or told
Transitive: to volunteer an opinion or suggestion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
volunteer
ngôi thứ ba số ít
volunteers
hiện tại phân từ
volunteering
quá khứ đơn
volunteered
quá khứ phân từ
volunteered
Các ví dụ
The student volunteered his thoughts on the new curriculum, offering constructive feedback to the teacher.
Học sinh đã tình nguyện đưa ra suy nghĩ của mình về chương trình giảng dạy mới, đưa ra phản hồi mang tính xây dựng cho giáo viên.
03

tình nguyện, tự nguyện giúp đỡ

to willingly provide help or support without being asked or paid
Transitive: to volunteer one's help or resources
Các ví dụ
The company ’s CEO volunteered his personal resources to support the initiative.
Giám đốc điều hành của công ty đã tình nguyện cung cấp nguồn lực cá nhân để hỗ trợ sáng kiến.
Volunteer
01

tình nguyện viên, quân tình nguyện

someone who enlists in the armed forces without being forced
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
volunteers
Các ví dụ
Some volunteers join the armed forces as a way to gain skills and education.
Một số tình nguyện viên tham gia lực lượng vũ trang như một cách để có được kỹ năng và giáo dục.
02

tình nguyện viên, người tình nguyện

a person who offers to do something, often without being asked or without expecting payment
Các ví dụ
As a volunteer firefighter, he was always ready to respond to emergencies in his community.
Là một lính cứu hỏa tình nguyện, anh ấy luôn sẵn sàng ứng phó với các tình huống khẩn cấp trong cộng đồng của mình.
03

Tình nguyện viên, Cư dân Tennessee

a native or resident of Tennessee
Các ví dụ
Many Volunteers participate in the annual Tennessee State Fair, showcasing their local talents and crafts.
Nhiều tình nguyện viên tham gia Hội chợ Bang Tennessee hàng năm, trưng bày tài năng và thủ công mỹ nghệ địa phương của họ.
volunteer
01

tình nguyện, tự nguyện

describing a service or activity performed willingly without receiving payment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The volunteer fire department is staffed by dedicated individuals who serve without pay.
Sở cứu hỏa tình nguyện được điều hành bởi những cá nhân tận tâm phục vụ mà không nhận lương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng