unvarying
un
ʌn
an
va
ˈvɛ
ve
rying
riɪng
riing
British pronunciation
/ʌnvˈe‍əɹiɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unvarying"trong tiếng Anh

unvarying
01

không thay đổi, ổn định

remaining consistent in form, condition, or intensity
example
Các ví dụ
The machine operated with unvarying precision, producing identical parts every time.
Máy hoạt động với độ chính xác không đổi, mỗi lần đều sản xuất ra các bộ phận giống hệt nhau.
02

không thay đổi, đơn điệu

lacking variety
03

không thay đổi, ổn định

always the same; showing a single form or character in all occurrences
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store