Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unvarying
01
không thay đổi, ổn định
remaining consistent in form, condition, or intensity
Các ví dụ
The machine operated with unvarying precision, producing identical parts every time.
Máy hoạt động với độ chính xác không đổi, mỗi lần đều sản xuất ra các bộ phận giống hệt nhau.
02
không thay đổi, đơn điệu
lacking variety
03
không thay đổi, ổn định
always the same; showing a single form or character in all occurrences



























