unshoed
Pronunciation
/ʌnʃˈuːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unshoed"trong tiếng Anh

unshoed
01

không mang giày dép, chân đất

not wearing any footwear on the feet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unshoed
so sánh hơn
more unshoed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Soldiers marched with unshoed feet during the ritual.
Những người lính diễu hành với đôi chân không giày trong buổi lễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng