Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unshoed
01
không mang giày dép, chân đất
not wearing any footwear on the feet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unshoed
so sánh hơn
more unshoed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Soldiers marched with unshoed feet during the ritual.
Những người lính diễu hành với đôi chân không giày trong buổi lễ.
Cây Từ Vựng
unshoed
shoed
shoe



























