to unify
Pronunciation
/ˈjuːnəˌfaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unify"trong tiếng Anh

to unify
01

thống nhất, hợp nhất

to join things together into one
Transitive: to unify two or more things
to unify definition and meaning
Các ví dụ
The city 's initiative is to unify public spaces, creating a cohesive urban experience.
Sáng kiến của thành phố là thống nhất các không gian công cộng, tạo nên trải nghiệm đô thị gắn kết.
02

thống nhất, hợp nhất

to become whole or united
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unify
ngôi thứ ba số ít
unifies
hiện tại phân từ
unifying
quá khứ đơn
unified
quá khứ phân từ
unified
Các ví dụ
Despite their differences, the team members hoped they would unify for the championship.
Bất chấp sự khác biệt, các thành viên trong đội hy vọng họ sẽ thống nhất cho chức vô địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng