unified
u
ˈju
yoo
ni
fied
ˌfaɪd
faid
/jˈuːnɪfˌa‍ɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unified"trong tiếng Anh

unified
01

thống nhất, đoàn kết

brought together or combined into a single, cohesive entity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unified
so sánh hơn
more unified
có thể phân cấp
Các ví dụ
The diverse group of students formed a unified community through shared goals.
Nhóm sinh viên đa dạng đã hình thành một cộng đồng thống nhất thông qua các mục tiêu chung.
02

thống nhất, đoàn kết

operating as a unit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng