unavowed
Pronunciation
/ʌnɐvˈaʊd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unavowed"trong tiếng Anh

unavowed
01

không thừa nhận, không bày tỏ

not openly expressed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unavowed
so sánh hơn
more unavowed
có thể phân cấp
02

không thừa nhận, không thú nhận

not openly acknowledged or confessed
Các ví dụ
He lived with an unavowed guilt that weighed heavily on his conscience.
Anh ta sống với một tội lỗi không thú nhận đè nặng lên lương tâm mình.
03

không thừa nhận, không được tuyên bố

not affirmed or mentioned or declared
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng