Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unavailing
01
vô ích, không hiệu quả
resulting in little or no effect or success
disapproving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unavailing
so sánh hơn
more unavailing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The firefighters' unavailing struggle to control the blaze left the building completely destroyed.
Cuộc chiến vô ích của lính cứu hỏa để kiểm soát đám cháy đã khiến tòa nhà hoàn toàn bị phá hủy.



























