unavailable
Pronunciation
/ˌənəˈveɪɫəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unavailable"trong tiếng Anh

unavailable
01

không có sẵn, không thể sử dụng

not able to be obtained, reached, or used, typically because it is not ready, not present, or being used by someone else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unavailable
so sánh hơn
more unavailable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The meeting room was unavailable because it was already booked.
Phòng họp đã không có sẵn vì nó đã được đặt trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng