tip
tip
tɪp
tip
lipdippiphip

Định nghĩa và ý nghĩa của "tip"trong tiếng Anh

01

tiền boa, tiền thưởng

the additional money we give someone such as a waiter, driver, etc. to thank them for the services they have given us 
tip definition and meaning
Các ví dụ
The hotel porter received a tip for carrying the luggage to the guests' room. 

Nhân viên khuân vác khách sạn nhận được tiền boa vì đã mang hành lý lên phòng của khách.

02

đỉnh, chóp

the highest or most extreme point of a mountain or hill 
tip definition and meaning
Các ví dụ
They reached the tip of the mountain after a long hike. 

Họ đã đến được đỉnh của ngọn núi sau một chuyến đi bộ đường dài.

03

đầu nhọn, mũi

the pointed or extreme end of an object 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tips
Các ví dụ
The tip of the pencil broke off while she was writing. 

Đầu bút chì bị gãy khi cô ấy đang viết.

04

mẹo, lời khuyên

a helpful suggestion or a piece of advice 
Các ví dụ
She gave him a useful tip for improving his golf swing. 

Cô ấy đã cho anh ta một lời khuyên hữu ích để cải thiện cú đánh gôn của anh ấy.

05

đầu nhọn, mũi nhọn

the pointed end of something forming a V shape 
Các ví dụ
The arrow's tip was perfectly sharpened. 

Đầu mũi của mũi tên đã được mài sắc hoàn hảo.

01

gõ nhẹ, chạm nhẹ

to lightly tap 
to tip definition and meaning
Các ví dụ
He tipped the ball gently across the net. 

Anh ấy đẩy nhẹ nhàng quả bóng qua lưới.

02

đi bằng đầu ngón chân, di chuyển bằng đầu ngón chân

to walk or move on the toes or balls of the feet 
to tip definition and meaning
Các ví dụ
She tipped quietly across the room. 

Cô ấy đi nhón chân lặng lẽ qua căn phòng.

03

cho tiền boa, để lại tiền boa

to give a small amount of money to a waiter, driver, etc. to thank them for their services 
Transitive
to tip definition and meaning
Các ví dụ
She tipped the waitress generously for her attentive service during the dinner. 

Cô ấy đã bo hào phóng cho nữ phục vụ vì sự phục vụ chu đáo của cô ấy trong bữa tối.

04

nghiêng, đổ

to move something into an angled position where one side is lower or higher than the other 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
tip
ngôi thứ ba số ít
tips
hiện tại phân từ
tipping
quá khứ đơn
tipped
quá khứ phân từ
tipped
Các ví dụ
He accidentally tipped the vase, causing it to spill water all over the table. 

Anh ấy vô tình làm đổ chiếc bình, khiến nước tràn ra khắp bàn.

05

trang trí, tô điểm

to mark, cover, or adorn something with a tip, color, or detail 
Các ví dụ
She tipped the hat with a ribbon. 

Cô ấy trang trí chiếc mũ bằng một dải ruy băng.

06

cắt đầu, tỉa ngọn

to cut off the tip of something 
Các ví dụ
She tipped the carrots before cooking. 

Cô ấy cắt đầu cà rốt trước khi nấu.

07

báo trước, cảnh báo

to give someone insider information, advice, or advance notice 
Các ví dụ
He tipped me about the upcoming sale. 

Anh ấy tip tôi về đợt giảm giá sắp tới.

08

nghiêng, nghiêng lệch

to tilt or lean from a vertical position 
Các ví dụ
The tower tipped slightly after the earthquake. 

Tòa tháp nghiêng nhẹ sau trận động đất.

09

làm đổ, lật đổ

to cause something to topple, fall, or tumble by pushing 
Các ví dụ
The dog tipped the trash can. 

Con chó đã làm đổ thùng rác.

10

dự đoán, tiên đoán

to predict or indicate on the likely success, outcome, or winner of something 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
Analysts tipped the stock as a rising opportunity. 

Các nhà phân tích dự đoán cổ phiếu là một cơ hội tăng giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng