Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thumb
01
ngón tay cái, ngón tay dày nhất và có vị trí khác so với bốn ngón còn lại
the thick finger that has a different position than the other four
Các ví dụ
He pressed his thumb against the fingerprint scanner to unlock his phone.
Anh ấy ấn ngón tay cái vào máy quét vân tay để mở khóa điện thoại.
02
ngón tay cái, phần của găng tay che ngón tay cái
the part of a glove that provides a covering for the thumb
03
đường gờ lồi có mặt cắt hình một phần tư hình tròn, hình xuyến
a convex molding having a cross section in the form of a quarter of a circle or of an ellipse
to thumb
01
ấn bằng ngón tay cái, thao tác bằng ngón tay cái
to press, move, or manipulate something using the thumb
Transitive: to thumb sth
Các ví dụ
To find the right channel, she had to thumb the remote control while sitting on the couch.
Để tìm đúng kênh, cô ấy phải nhấn điều khiển từ xa trong khi ngồi trên ghế sofa.
02
đi nhờ xe, bắt xe
to get a free ride from passing vehicles by signaling with one's thumb
Transitive: to thumb a ride
Các ví dụ
She had never thumbed a ride before, but she was desperate to get to the job interview on time.
Cô ấy chưa bao giờ đi nhờ xe trước đây, nhưng cô ấy rất muốn đến buổi phỏng vấn việc làm đúng giờ.
03
lật, lật trang bằng ngón tay cái
to flip through pages using one's thumb
Transitive: to thumb pages
Các ví dụ
The student thumbed the textbook, trying to find the chapter she needed for her assignment.
Học sinh lật sách giáo khoa, cố gắng tìm chương cô ấy cần cho bài tập của mình.



























