tangled
Pronunciation
/ˈtæŋɡəɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tangled"trong tiếng Anh

tangled
01

rối, rối ren

in a confused mass
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tangled
so sánh hơn
more tangled
có thể phân cấp
02

rối rắm, phức tạp

complicated or entangled in a way that makes something difficult to unravel or understand
Các ví dụ
The tangled plot of the novel made it difficult to follow.
Cốt truyện rối rắm của cuốn tiểu thuyết khiến nó khó theo dõi.

Cây Từ Vựng

entangled
untangled
tangled
tangle
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng