Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tangled
01
rối, rối ren
in a confused mass
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tangled
so sánh hơn
more tangled
có thể phân cấp
02
rối rắm, phức tạp
complicated or entangled in a way that makes something difficult to unravel or understand
Các ví dụ
The tangled plot of the novel made it difficult to follow.
Cốt truyện rối rắm của cuốn tiểu thuyết khiến nó khó theo dõi.



























