Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tangerine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tangerines
Các ví dụ
I enjoy peeling open a tangerine and being greeted by its bright and citrusy scent.
Tôi thích bóc một quả quýt và được chào đón bởi mùi hương tươi sáng và cam quýt của nó.
02
quýt, màu cam quýt
a reddish to vivid orange color
03
quýt, quất
a kind of citrus tree with an orange fruit that has loose skin
tangerine
01
quýt, màu cam quýt
having a moderate orange-yellow color like the skin of the tangerine fruit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tangerine
so sánh hơn
more tangerine
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tangerine sunset painted the sky with warm and vibrant hues.
Hoàng hôn màu quýt tô điểm bầu trời với những sắc ấm và rực rỡ.



























