surplus
surp
ˈsɜ:p
sēp
lus
ləs
lēs
surplice

Định nghĩa và ý nghĩa của "surplus"trong tiếng Anh

surplus
01

dư thừa, thừa

more than is needed, desired, or required 
surplus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most surplus
so sánh hơn
more surplus
có thể phân cấp
Các ví dụ
The warehouse had a surplus inventory of winter coats after the mild season. 

Kho hàng có một lượng tồn kho dư thừa áo khoác mùa đông sau mùa nhẹ nhàng.

Surplus
01

thặng dư, dư thừa

a quantity much larger than is needed 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
surpluses
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng