surplus
sur
ˈsɜr
sēr
plus
plʌs
plas
/sˈɜːpləs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "surplus"trong tiếng Anh

surplus
01

dư thừa, thừa

more than is needed, desired, or required
surplus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most surplus
so sánh hơn
more surplus
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company decided to donate its surplus office supplies to a nearby school.
Công ty quyết định tặng đồ dùng văn phòng dư thừa cho một trường học gần đó.
Surplus
01

thặng dư, dư thừa

a quantity much larger than is needed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
surpluses
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng