Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stumble
01
vấp, trượt chân
to accidentally hit something with one's foot and almost fall
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
stumble
ngôi thứ ba số ít
stumbles
hiện tại phân từ
stumbling
quá khứ đơn
stumbled
quá khứ phân từ
stumbled
Các ví dụ
She stumbled over the uneven sidewalk and nearly fell face-first.
Cô ấy vấp phải vỉa hè không bằng phẳng và suýt ngã sấp mặt.
02
vấp ngã, đi loạng choạng
to walk in an unsteady or clumsy manner
Intransitive
Các ví dụ
After spraining her ankle, she stumbled along the path, trying to reach the nearest bench.
Sau khi bị bong gân mắt cá chân, cô ấy loạng choạng dọc theo con đường, cố gắng đến chiếc ghế gần nhất.
03
tình cờ gặp phải, phát hiện một cách tình cờ
to encounter or discover something by chance or unexpectedly
Transitive: to stumble across sth | to stumble on sth | to stumble upon sth
Các ví dụ
During my travels, I stumbled across a quaint little bookstore with rare editions.
Trong chuyến đi của mình, tôi tình cờ gặp một hiệu sách nhỏ xinh xắn với những ấn bản hiếm.
04
vấp, lúng túng
to make an error or repeated errors while speaking
Intransitive
Các ví dụ
The nervous speaker tended to stumble when asked unexpected questions during the interview.
Diễn giả lo lắng có xu hướng vấp ngã khi được hỏi những câu hỏi bất ngờ trong cuộc phỏng vấn.
Stumble
01
sự vấp ngã, bước chân trượt
an unsteady or uneven step
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stumbles
Các ví dụ
He took a stumble on the icy sidewalk.
Anh ấy đã vấp ngã trên vỉa hè đóng băng.
02
sự vấp ngã, sự sơ suất
an unintentional, often embarrassing mistake
Các ví dụ
He made a stumble in his speech and paused awkwardly.
Anh ấy đã mắc một sai lầm trong bài phát biểu của mình và dừng lại một cách khó xử.
03
thất bại, trở ngại
a failure or setback, often caused by misfortune
Các ví dụ
The business faced a stumble due to market downturns.
Doanh nghiệp đối mặt với một vấp ngã do sự suy giảm của thị trường.
Cây Từ Vựng
stumbler
stumbling
stumble



























