Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to startle
01
làm giật mình, làm ngạc nhiên
to cause a sudden shock or surprise, resulting in a quick, involuntary reaction
Transitive: to startle a person or animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
startle
ngôi thứ ba số ít
startles
hiện tại phân từ
startling
quá khứ đơn
startled
quá khứ phân từ
startled
Các ví dụ
The sudden ringing of the phone startled her, making her spill her coffee.
Tiếng chuông điện thoại đột ngột làm cô ấy giật mình, khiến cô làm đổ cà phê.
Startle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
startles
Các ví dụ
His startle at the sudden thunder was evident in his wide eyes.
Sự giật mình của anh ấy trước tiếng sấm đột ngột rõ ràng trong đôi mắt mở to của anh.
Cây Từ Vựng
startled
startling
startle



























