to startle
Pronunciation
/ˈstɑɹtəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "startle"trong tiếng Anh

to startle
01

làm giật mình, làm ngạc nhiên

to cause a sudden shock or surprise, resulting in a quick, involuntary reaction
Transitive: to startle a person or animal
to startle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
startle
ngôi thứ ba số ít
startles
hiện tại phân từ
startling
quá khứ đơn
startled
quá khứ phân từ
startled
Các ví dụ
The sudden ringing of the phone startled her, making her spill her coffee.
Tiếng chuông điện thoại đột ngột làm cô ấy giật mình, khiến cô làm đổ cà phê.
Startle
01

giật mình, hoảng hốt

an unexpected reflex or response triggered by shock or fear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
startles
Các ví dụ
His startle at the sudden thunder was evident in his wide eyes.
Sự giật mình của anh ấy trước tiếng sấm đột ngột rõ ràng trong đôi mắt mở to của anh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng