sinewy
sine
ˈsɪn
sin
wy
ju:i
yooi

Định nghĩa và ý nghĩa của "sinewy"trong tiếng Anh

01

cơ bắp, gân guốc

having a lean and muscular physique, characterized by strength and agility 
sinewy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sinewiest
so sánh hơn
sinewier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sinewy athlete sprinted effortlessly across the finish line, her muscles rippling with each stride. 

Vận động viên cơ bắp chạy nước rút qua vạch đích một cách dễ dàng, cơ bắp của cô ấy rung lên theo từng bước chạy.

02

có gân, dai

(of food) containing tough, fibrous tissue that can be difficult to chew or break down 
Các ví dụ
The roast was sinewy and hard to cut through with a knife. 

Món nướng có sợi và khó cắt bằng dao.

03

gân guốc, có gân

composed of or resembling tendons 
Các ví dụ
The animal's sinewy neck was visible beneath its fur. 

Cổ gân guốc của con vật có thể nhìn thấy dưới bộ lông của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng