sincerity
sin
sɪn
sin
ce
ˈsɛ
se
ri
ri
ty
ti
ti
posteritydisparitydexteritycelerity

Định nghĩa và ý nghĩa của "sincerity"trong tiếng Anh

Sincerity
01

sự chân thành

the state of being genuine, honest, and free from pretense or lies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her sincerity in apologizing made it easy for him to forgive her. 

Sự chân thành của cô ấy trong lời xin lỗi đã khiến anh dễ dàng tha thứ cho cô.

02

sự chân thành

an earnest and sincere feeling 
03

sự chân thành

a quality of naturalness and simplicity 
04

sự chân thành

the trait of being serious 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng