side
side
saɪd
said
slidesidlesnide

Định nghĩa và ý nghĩa của "side"trong tiếng Anh

01

bên, phía

the right or left half of an object, place, person, or similar whole 
side definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sides
Các ví dụ
The car's right side was damaged. 

Bên phải của chiếc xe đã bị hư hỏng.

02

sườn, bên

one long half of an animal's body that has been cut in two for meat 
side definition and meaning
Các ví dụ
A side of pork can be divided into multiple cuts. 

Một bên thịt lợn có thể được chia thành nhiều miếng cắt.

03

bên, phía

one of the people or groups involved in an argument, contest, etc. 
side definition and meaning
Các ví dụ
Each side presented their arguments during the debate. 

Mỗi phe trình bày lập luận của mình trong cuộc tranh luận.

04

cạnh, mặt bên

a line segment that forms part of the boundary of a plane figure 
side definition and meaning
Các ví dụ
A square has four equal sides. 

Một hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

05

lập trường, quan điểm

an opinion or position held in opposition to another in a disagreement 
Các ví dụ
They defended their side vigorously. 

Họ bảo vệ lập trường của mình một cách mạnh mẽ.

06

bên, phía

either the left or right half of the human body 
Các ví dụ
Pain on the right side can signal appendix trouble. 

Cơn đau ở bên phải có thể báo hiệu vấn đề về ruột thừa.

07

bên, mặt

the outermost surface extending along one edge of an object 
Các ví dụ
The side of the building was covered in ivy. 

Mặt của tòa nhà được phủ đầy cây thường xuân.

08

khía cạnh, mặt

an aspect or element of something contrasted with another aspect 
Các ví dụ
The plan has a positive side and a negative side. 

Kế hoạch có một mặt tích cực và một mặt tiêu cực.

09

dòng, nhánh

a line of descent within a family 
Các ví dụ
She inherited traits from her mother's side. 

Cô ấy thừa hưởng những đặc điểm từ phía mẹ của mình.

10

hiệu ứng, bên

(in sports) a spin applied to a ball by striking or releasing it off-center 
Các ví dụ
The shot had heavy side on it. 

Cú sút có hiệu ứng bên mạnh.

11

sườn, dốc

an elevated landform such as a slope or hillside 
Các ví dụ
They camped on the mountain's lower side. 

Họ cắm trại ở sườn thấp hơn của ngọn núi.

12

món ăn kèm, phần ăn phụ

a portion of food served alongside the main dish, often complementing the meal in flavor, texture, or nutrition 
Các ví dụ
I ordered a burger with a side of crispy fries. 

Tôi đã gọi một chiếc bánh mì kẹp thịt với món phụ là khoai tây chiên giòn.

01

bên, hông

related to or positioned on the lateral part of something, away from the front, back, or center 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The car’s side mirrors provide a clear view of surrounding traffic. 

Gương bên xe ô tô cung cấp tầm nhìn rõ ràng về giao thông xung quanh.

01

ủng hộ, đứng về phía

to support or take a position for or against someone or something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
side
ngôi thứ ba số ít
sides
hiện tại phân từ
siding
quá khứ đơn
sided
quá khứ phân từ
sided
Các ví dụ
She sided with the workers in the dispute. 

Cô ấy đứng về phía công nhân trong cuộc tranh chấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng