shockingly
sho
ˈʃɑ
shaa
cking
kɪng
king
ly
li
li
British pronunciation
/ʃˈɒkɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shockingly"trong tiếng Anh

shockingly
01

một cách kinh khủng, một cách đáng phẫn nộ

in a way that causes strong feelings of outrage, horror, or moral disgust
shockingly definition and meaning
example
Các ví dụ
The prisoners were treated shockingly by the guards.
Những tù nhân đã bị đối xử một cách gây sốc bởi các nhân viên bảo vệ.
1.1

một cách sốc, một cách kinh khủng

in a way that is extremely poor in quality, very unpleasant, or unacceptably bad
Dialectbritish flagBritish
example
Các ví dụ
His handwriting is shockingly messy for an adult.
Chữ viết tay của anh ấy gây sốc một cách lộn xộn đối với một người trưởng thành.
02

đáng ngạc nhiên, gây sốc

to a surprising or exaggerated degree
Dialectbritish flagBritish
InformalInformal
example
Các ví dụ
He 's shockingly fast for someone his size.
Anh ấy đáng kinh ngạc nhanh đối với một người có kích thước của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store