Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shockingly
01
một cách kinh khủng, một cách đáng phẫn nộ
in a way that causes strong feelings of outrage, horror, or moral disgust
Các ví dụ
The prisoners were treated shockingly by the guards.
Những tù nhân đã bị đối xử một cách gây sốc bởi các nhân viên bảo vệ.
1.1
một cách sốc, một cách kinh khủng
in a way that is extremely poor in quality, very unpleasant, or unacceptably bad
Dialect
British
Các ví dụ
His handwriting is shockingly messy for an adult.
Chữ viết tay của anh ấy gây sốc một cách lộn xộn đối với một người trưởng thành.
02
đáng ngạc nhiên, gây sốc
to a surprising or exaggerated degree
Dialect
British
Các ví dụ
He 's shockingly fast for someone his size.
Anh ấy đáng kinh ngạc nhanh đối với một người có kích thước của anh ấy.
Cây Từ Vựng
shockingly
shocking
shock



























