Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
appallingly
01
kinh khủng, ghê rợn
to a degree that causes horror, shock, or deep dismay
Các ví dụ
Conditions in the prison were appallingly harsh and overcrowded.
Điều kiện trong nhà tù kinh khủng khắc nghiệt và quá tải.
1.1
kinh khủng, tồi tệ
in a way that is extremely poor in quality or craftsmanship
Các ví dụ
His presentation was appallingly unorganized and confusing.
Bài thuyết trình của anh ấy kinh khủng thiếu tổ chức và gây nhầm lẫn.
Cây Từ Vựng
appallingly
appalling
appall



























