Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bear on
[phrase form: bear]
01
ảnh hưởng đến, đè nặng lên
to affect someone or something, particularly in a burdensome way
Transitive: to bear on sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
bear
thì hiện tại
bear on
ngôi thứ ba số ít
bears on
hiện tại phân từ
bearing on
quá khứ đơn
bore on
quá khứ phân từ
borne on
Các ví dụ
The weight of responsibility is bearing heavily on the new leader.
Trọng lượng trách nhiệm đè nặng lên người lãnh đạo mới.
02
liên quan đến, có liên hệ với
to be related to a particular situation or topic
Transitive: to bear on a situation
Các ví dụ
Her experiences in volunteering abroad bear on her passion for cultural diversity.
Những trải nghiệm tình nguyện ở nước ngoài của cô ấy liên quan đến niềm đam mê đa dạng văn hóa của cô ấy.
03
động viên, khích lệ
to motivate someone to start or finish an activity
Transitive: to bear on sb
Ditransitive: to bear on sb to do sth
Các ví dụ
The teacher 's enthusiasm bears on the students, spurring them to actively engage in class discussions and complete their assignments diligently.
Nhiệt tình của giáo viên ảnh hưởng đến học sinh, thúc đẩy các em tích cực tham gia thảo luận trong lớp và hoàn thành bài tập một cách siêng năng.
04
duy trì, bảo tồn
to ensure that something stays the same or unchanged over time
Transitive: to bear on sth
Các ví dụ
It 's our responsibility to bear on the principles that have shaped our organization's identity.
Đó là trách nhiệm của chúng tôi để duy trì các nguyên tắc đã định hình bản sắc của tổ chức chúng tôi.



























