Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salvation
01
sự cứu rỗi, sự cứu chuộc
(Christian theology) the deliverance from sin and its consequences, believed to be brought about by faith in Christ
Các ví dụ
She devoted her life to helping others seek salvation.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ người khác tìm kiếm sự cứu rỗi.
02
sự cứu rỗi, sự giải thoát
preservation or deliverance from harm, ruin, or loss
Các ví dụ
The new government policy was the salvation of the struggling healthcare system.
Chính sách mới của chính phủ là sự cứu rỗi của hệ thống y tế đang gặp khó khăn.
03
sự cứu rỗi, sự giải cứu
something that saves or preserves from a dire situation
Các ví dụ
His quick thinking was the team 's salvation during the crisis.
Suy nghĩ nhanh nhạy của anh ấy là sự cứu rỗi của đội trong cuộc khủng hoảng.
04
sự cứu rỗi, sự giải thoát
the belief or pursuit of deliverance from suffering, oppression, or crisis
Các ví dụ
The prophet preached salvation from oppression.
Nhà tiên tri rao giảng về sự cứu rỗi khỏi áp bức.



























