Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rightly
01
một cách chính xác, đúng đắn
in a correct or accurate way
Các ví dụ
You rightly guessed that the train had already left.
Bạn đã đúng khi đoán rằng tàu đã rời đi.
02
một cách đúng đắn, xứng đáng
with justification; for a valid or understandable reason
Các ví dụ
The team was rightly disappointed after the unfair ruling.
Đội đã chính đáng thất vọng sau phán quyết không công bằng.
2.1
một cách đúng đắn, một cách chính đáng
in a way that is fair or morally proper
Các ví dụ
The child rightly claimed her turn on the swing.
Đứa trẻ đã một cách đúng đắn đòi lượt của mình trên xích đu.
Cây Từ Vựng
uprightly
rightly
right



























