rightly
right
ˈraɪt
rait
ly
li
li
tightlylightlynightlytritely

Định nghĩa và ý nghĩa của "rightly"trong tiếng Anh

01

một cách chính xác, đúng đắn

in a correct or accurate way 
rightly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
If I recall rightly, the meeting starts at 10:30, not 11. 

Nếu tôi nhớ đúng, cuộc họp bắt đầu lúc 10:30, không phải 11 giờ.

02

một cách đúng đắn, xứng đáng

with justification; for a valid or understandable reason 
Các ví dụ
He was rightly praised for his contribution to the project. 

Anh ấy đã được đúng đắn khen ngợi vì đóng góp của mình cho dự án.

2.1

một cách đúng đắn, một cách chính đáng

in a way that is fair or morally proper 
Các ví dụ
The land rightly returned to its original owners. 

Đất đai đúng đắn đã được trả lại cho chủ sở hữu ban đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng