Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ethically
Các ví dụ
Philosophers discuss topics ethically to understand human behavior.
Các triết gia thảo luận các chủ đề một cách đạo đức để hiểu hành vi con người.
1.1
một cách đạo đức, theo cách đạo đức
in a manner that is morally right or good
Các ví dụ
She raised her concerns ethically to avoid damaging reputations unfairly.
Cô ấy đã nêu lên mối quan ngại của mình một cách đạo đức để tránh làm tổn hại danh tiếng một cách bất công.
1.2
một cách đạo đức, theo cách có đạo đức
in a way that avoids harm to people, animals, or the environment
Các ví dụ
The restaurant prides itself on ethically sourcing its ingredients.
Nhà hàng tự hào về việc cung cấp nguyên liệu một cách có đạo đức.
Cây Từ Vựng
unethically
ethically
ethical
ethic



























