Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ridicule
01
chế giễu, nhạo báng
to make fun of someone or something
Transitive: to ridicule sb/sth
Các ví dụ
The satirical show will probably ridicule current political events in the next episode.
Chương trình châm biếm có lẽ sẽ chế giễu các sự kiện chính trị hiện tại trong tập tiếp theo.
Ridicule
01
sự chế nhạo, sự nhạo báng
language or behavior intended to mock or humiliate
02
sự chế nhạo, sự nhạo báng
the act of deriding or treating with contempt



























